Ngành cấp 2 · Mã 66
Hoạt động tài chính khác · 66
Thuộc ngành cấp 1 L – Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.
- Mã cấp 3
- 3
- Mã cấp 4
- 7
- Mã cấp 5
- 9
- Hộ KD: GTGT · TNCN
- 5% · 5%
Cấu trúc mã
Các mã con của ngành 66
Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).
Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.
-
661 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)
-
6611 Quản lý thị trường tài chính
Mã cấp 5: 66110
-
6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
- 66121 Môi giới hợp đồng hàng hóa
- 66122 Môi giới chứng khoán
- 66129 Môi giới khác
-
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Mã cấp 5: 66190
-
-
662 Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và quỹ hưu trí
-
6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
Mã cấp 5: 66210
-
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Mã cấp 5: 66220
-
6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí
Mã cấp 5: 66290
-
-
663 Hoạt động quản lý quỹ
-
6630 Hoạt động quản lý quỹ
Mã cấp 5: 66300
-
Nếu bạn là hộ kinh doanh
Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 66
Đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
- Tỷ lệ thuế GTGT
- 5%
- trên doanh thu
- Thuế suất TNCN
- 5%
- trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)
Tùy hoạt động thực tế, có thể thuộc nhóm Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (5% / 2%).
Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 2 điểm d (hoa hồng đại lý – 5%) · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 2, dòng thuế suất 5%.
Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).
Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)
- ≤ 1 tỷ
Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.
NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)
- > 1 – 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).
Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2
- > 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).
Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.
Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng
- GTGT = 5% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
- 100.000.000đ
- TNCN theo tỷ lệ = 5% × (2 tỷ − 1 tỷ)
- 50.000.000đ
Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.
Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.
Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 66Đặc thù
Lưu ý kế toán – thuế
Đại lý bảo hiểm: TNCN 5% (điểm c khoản 3 Điều 7 Luật 109/2025/QH15); môi giới, hỗ trợ dịch vụ tài chính khác: dịch vụ 5% / 2%.
Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.
Nếu bạn là doanh nghiệp
Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”
Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 66 thường được báo giá theo nhóm Xây dựng, Dịch vụ – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.
- Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
- Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
- Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.
Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Xây dựng, Dịch vụ
- Kế toán Thuế trọn gói từ 5.500.000đ/tháng
- Báo cáo tài chính cuối năm từ 4.000.000đ/tháng
- Rà soát sổ sách kế toán từ 2.600.000đ/tháng
Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.
Dùng tiếp
Công cụ liên quan
- Tính thuế hộ kinh doanh Điền sẵn mã 66, nhập doanh thu năm để ước tính GTGT, TNCN.
- Tính phí theo chứng từ Chọn số chứng từ/tháng, nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”.
- Bạn thuộc nhóm quy mô nào? Siêu nhỏ, nhỏ, vừa hay lớn – theo Điều 5 NĐ 80/2021/NĐ-CP.
- Tra cứu mã ngành khác Tìm không dấu trong 743 mã cấp 5.
Bài viết nên đọc
- Thuế TNCN
Thuế chứng khoán 2026: 0,1% khi bán, cổ tức 5%, quỹ mở được miễn
Thuế chứng khoán 2026 cho nhà đầu tư cá nhân: 0,1% giá bán, cổ tức 5%, cổ phiếu thưởng, chứng chỉ quỹ mở giữ đủ 2 năm được miễn và lợi tức quỹ giảm 50%.
- Tập đoàn & FDI
Nghị định 245/2025: công ty đại chúng cần lưu ý gì?
Nghị định 245/2025/NĐ-CP sửa Nghị định 155/2020: niêm yết 30 ngày sau IPO, báo cáo sử dụng vốn, trái phiếu, sở hữu nước ngoài và việc công ty đại chúng cần làm.
- Thuế TNCN
Thuế TNCN cổ phiếu thưởng, ESOP: hai lớp thuế khi bán
Nhận cổ phiếu thưởng, ESOP chưa phải nộp thuế TNCN; khi bán mới chịu thuế tiền lương khấu trừ 10% và thuế chuyển nhượng chứng khoán 0,1%. Cách tính kèm ví dụ.
Cùng ngành cấp 1 L
Tư vấn ngành 66
Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?
Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.
Gọi 024 6653 5453