Ngành cấp 2 · Mã 55
Dịch vụ lưu trú · 55
Thuộc ngành cấp 1 I – Dịch vụ lưu trú và ăn uống, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.
- Mã cấp 3
- 4
- Mã cấp 4
- 4
- Mã cấp 5
- 8
- Hộ KD: GTGT · TNCN
- 5% · 2%
Cấu trúc mã
Các mã con của ngành 55
Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).
Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.
-
551 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
-
5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
Mã cấp 5: 55100
-
-
552 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
-
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
- 55201 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 55202 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 55203 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
-
-
553 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
-
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
Mã cấp 5: 55300
-
-
559 Cơ sở lưu trú khác
-
5590 Cơ sở lưu trú khác
- 55901 Ký túc xá học sinh, sinh viên
- 55902 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
- 55909 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
-
Nếu bạn là hộ kinh doanh
Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 55
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
- Tỷ lệ thuế GTGT
- 5%
- trên doanh thu
- Thuế suất TNCN
- 2%
- trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)
Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 2 (điểm a–n) · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 2.
Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).
Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)
- ≤ 1 tỷ
Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.
NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)
- > 1 – 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).
Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2
- > 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).
Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.
Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng
- GTGT = 5% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
- 100.000.000đ
- TNCN theo tỷ lệ = 2% × (2 tỷ − 1 tỷ)
- 20.000.000đ
Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.
Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.
Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 55Đặc thù
Lưu ý kế toán – thuế
Dịch vụ lưu trú: 5% / 2%. Cho thuê nhà dài hạn không phải lưu trú thuộc nhóm cho thuê tài sản (5% / 5%).
Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.
Nếu bạn là doanh nghiệp
Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”
Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 55 thường được báo giá theo nhóm Xây dựng, Dịch vụ – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.
- Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
- Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
- Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.
Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Xây dựng, Dịch vụ
- Kế toán Thuế trọn gói từ 5.500.000đ/tháng
- Báo cáo tài chính cuối năm từ 4.000.000đ/tháng
- Rà soát sổ sách kế toán từ 2.600.000đ/tháng
Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.
Dùng tiếp
Công cụ liên quan
- Tính thuế hộ kinh doanh Điền sẵn mã 55, nhập doanh thu năm để ước tính GTGT, TNCN.
- Tính phí theo chứng từ Chọn số chứng từ/tháng, nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”.
- Bạn thuộc nhóm quy mô nào? Siêu nhỏ, nhỏ, vừa hay lớn – theo Điều 5 NĐ 80/2021/NĐ-CP.
- Tra cứu mã ngành khác Tìm không dấu trong 743 mã cấp 5.
Bài viết nên đọc
- Chứng từ kế toán
Chứng từ kế toán điện tử: điều kiện hợp lệ, cách ký và lưu trữ
Chứng từ kế toán điện tử hợp lệ cần nội dung gì, ký xác nhận ra sao sau Luật 56/2024, lưu trữ số bao lâu và phần mềm phải đáp ứng điều kiện nào theo TT 99.
- Thuế GTGT
Thuế GTGT nông sản chưa chế biến 2026: không kê khai vẫn được khấu trừ
Thuế GTGT nông sản chưa chế biến từ 01/01/2026 theo Luật 149/2025: khi nào không phải kê khai, nộp thuế nhưng vẫn được khấu trừ đầu vào, khi nào chịu 5%.
- Thuế GTGT
Thuế GTGT phân bón 5%: tác động tới doanh nghiệp nông nghiệp
Thuế GTGT phân bón 5% từ 01/7/2025: phân bón, máy móc nông nghiệp, tàu khai thác thủy sản chuyển sang chịu thuế, tác động tới khấu trừ, hoàn thuế và giá bán.
Cùng ngành cấp 1 I
Tư vấn ngành 55
Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?
Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.
Gọi 024 6653 5453