Bỏ qua tới nội dung

Ngành cấp 2 · Mã 46

Bán buôn · 46

Thuộc ngành cấp 1 G – Bán buôn và bán lẻ, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.

Mã cấp 3
8
Mã cấp 4
21
Mã cấp 5
74
Hộ KD: GTGT · TNCN
1% · 0,5%

Cấu trúc mã

Các mã con của ngành 46

Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).

Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.

  1. 461 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
    • 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

      • 46101 Đại lý bán hàng hóa
      • 46102 Môi giới mua bán hàng hóa
      • 46103 Đấu giá hàng hóa
  2. 462 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
    • 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

      • 46201 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
      • 46202 Bán buôn hoa và cây
      • 46203 Bán buôn động vật sống
      • 46204 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
      • 46209 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
  3. 463 Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
    • 4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ

      Mã cấp 5: 46310

    • 4632 Bán buôn thực phẩm

      • 46321 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
      • 46322 Bán buôn thủy sản
      • 46323 Bán buôn rau, quả
      • 46324 Bán buôn cà phê
      • 46325 Bán buôn chè
      • 46326 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
      • 46329 Bán buôn thực phẩm khác
    • 4633 Bán buôn đồ uống

      • 46331 Bán buôn đồ uống có cồn
      • 46332 Bán buôn đồ uống không có cồn
    • 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

      Mã cấp 5: 46340

  4. 464 Bán buôn đồ dùng gia đình
    • 4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

      • 46411 Bán buôn vải
      • 46412 Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
      • 46413 Bán buôn hàng may mặc
      • 46414 Bán buôn giày, dép
    • 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng

      • 46421 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng
      • 46422 Bán buôn thảm, đệm
      • 46423 Bán buôn thiết bị chiếu sáng
    • 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

      • 46491 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
      • 46492 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
      • 46493 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
      • 46494 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
      • 46495 Bán buôn đồ điện gia dụng
      • 46496 Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự
      • 46497 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
      • 46498 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
      • 46499 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
  5. 465 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
    • 4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

      Mã cấp 5: 46510

    • 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

      Mã cấp 5: 46520

    • 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

      Mã cấp 5: 46530

    • 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

      • 46591 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
      • 46592 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
      • 46593 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
      • 46594 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)
      • 46595 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
      • 46599 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
  6. 466 Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ
    • 4661 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

      • 46611 Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
      • 46619 Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác
    • 4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

      Mã cấp 5: 46620

    • 4663 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

      • 46631 Bán buôn mô tô, xe máy
      • 46632 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  7. 467 Bán buôn chuyên doanh khác
    • 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

      • 46711 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
      • 46712 Bán buôn dầu thô
      • 46713 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
      • 46714 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
    • 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại

      • 46721 Bán buôn quặng kim loại
      • 46722 Bán buôn sắt, thép
      • 46723 Bán buôn kim loại khác
      • 46724 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
    • 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

      • 46731 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
      • 46732 Bán buôn xi măng
      • 46733 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
      • 46734 Bán buôn kính xây dựng
      • 46735 Bán buôn sơn, véc ni
      • 46736 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
      • 46737 Bán buôn đồ ngũ kim
      • 46739 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
    • 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

      • 46791 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
      • 46792 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
      • 46793 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
      • 46794 Bán buôn cao su
      • 46795 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
      • 46796 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
      • 46797 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
      • 46799 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  8. 469 Bán buôn tổng hợp
    • 4690 Bán buôn tổng hợp

      Mã cấp 5: 46900

Nếu bạn là hộ kinh doanh

Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 46

Nhóm gợi ý Độ tin cậy: cao

Phân phối, cung cấp hàng hóa

Tỷ lệ thuế GTGT
1%
trên doanh thu
Thuế suất TNCN
0,5%
trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)

Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 1 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 1.

Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).

Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)

  1. ≤ 1 tỷ

    Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.

    NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)

  2. > 1 – 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).

    Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2

  3. > 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).

    Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.

Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng

GTGT = 1% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
20.000.000đ
TNCN theo tỷ lệ = 0,5% × (2 tỷ − 1 tỷ)
5.000.000đ

Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.

Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.

Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 46

Đặc thù

Lưu ý kế toán – thuế

Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (mã 461) hưởng hoa hồng thuộc nhóm dịch vụ 5% / 2%; doanh thu không gồm giá trị hàng đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng. Doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu: nhóm giá TAVA “Xuất nhập khẩu”.

Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.

Nếu bạn là doanh nghiệp

Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Thương mại”

Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 46 thường được báo giá theo nhóm Thương mại – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.

  • Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
  • Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
  • Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.

Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Thương mại

Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.

Tư vấn ngành 46

Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?

Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.

Gọi 024 6653 5453

1 · Liên hệ2 · Chi tiết (không bắt buộc)

Bằng việc gửi, bạn đồng ý với Chính sách bảo mật. Thông tin chỉ dùng để TAVA liên hệ tư vấn.

Gọi ngay Nhận báo giá