Ngành cấp 2 · Mã 64
Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) · 64
Thuộc ngành cấp 1 L – Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.
- Mã cấp 3
- 4
- Mã cấp 4
- 13
- Mã cấp 5
- 13
- Hộ KD: GTGT · TNCN
- 5% · 2%
Cấu trúc mã
Các mã con của ngành 64
Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).
Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.
-
641 Hoạt động trung gian tiền tệ
-
6411 Hoạt động Ngân hàng trung ương
Mã cấp 5: 64110
-
6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Mã cấp 5: 64190
-
-
642 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản và các kênh dẫn vốn
-
6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
Mã cấp 5: 64210
-
6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn
Mã cấp 5: 64220
-
-
643 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
-
6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ
Mã cấp 5: 64310
-
6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ
Mã cấp 5: 64320
-
6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý
Mã cấp 5: 64330
-
-
649 Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)
-
6491 Hoạt động cho thuê tài chính
Mã cấp 5: 64910
-
6492 Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế
Mã cấp 5: 64920
-
6493 Hoạt động bao thanh toán
Mã cấp 5: 64930
-
6494 Hoạt động chứng khoán hóa
Mã cấp 5: 64940
-
6495 Hoạt động cấp tín dụng khác
Mã cấp 5: 64950
-
6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)
Mã cấp 5: 64990
-
Nếu bạn là hộ kinh doanh
Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 64
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
- Tỷ lệ thuế GTGT
- 5%
- trên doanh thu
- Thuế suất TNCN
- 2%
- trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)
Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 2 (điểm a–n) · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 2.
Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).
Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)
- ≤ 1 tỷ
Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.
NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)
- > 1 – 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).
Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2
- > 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).
Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.
Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng
- GTGT = 5% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
- 100.000.000đ
- TNCN theo tỷ lệ = 2% × (2 tỷ − 1 tỷ)
- 20.000.000đ
Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.
Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.
Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 64Đặc thù
Lưu ý kế toán – thuế
Nhiều dịch vụ tài chính (cấp tín dụng, cho vay, kinh doanh ngoại tệ…) không chịu thuế GTGT (khoản 9 Điều 5 Luật 48/2024/QH15). Hiếm gặp ở hộ, cá nhân kinh doanh; thường do doanh nghiệp/tổ chức được cấp phép thực hiện.
Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.
Nếu bạn là doanh nghiệp
Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”
Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 64 thường được báo giá theo nhóm Xây dựng, Dịch vụ – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.
- Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
- Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
- Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.
Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Xây dựng, Dịch vụ
- Kế toán Thuế trọn gói từ 5.500.000đ/tháng
- Báo cáo tài chính cuối năm từ 4.000.000đ/tháng
- Rà soát sổ sách kế toán từ 2.600.000đ/tháng
Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.
Dùng tiếp
Công cụ liên quan
- Tính thuế hộ kinh doanh Điền sẵn mã 64, nhập doanh thu năm để ước tính GTGT, TNCN.
- Tính phí theo chứng từ Chọn số chứng từ/tháng, nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”.
- Bạn thuộc nhóm quy mô nào? Siêu nhỏ, nhỏ, vừa hay lớn – theo Điều 5 NĐ 80/2021/NĐ-CP.
- Tra cứu mã ngành khác Tìm không dấu trong 743 mã cấp 5.
Bài viết nên đọc
- Nghiệp vụ kế toán
12 sai sót khi lập báo cáo tài chính cuối năm và cách rà soát
12 sai sót khi lập báo cáo tài chính cuối năm: công nợ, dự phòng, bù trừ, tái phân loại, lưu chuyển tiền, thuyết minh, mẫu Thông tư 99 và cách rà soát.
- Nghiệp vụ kế toán
Báo cáo tình hình tài chính thay Bảng cân đối kế toán: đọc thế nào?
Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu B 01 - DN) thay Bảng cân đối kế toán theo Thông tư 99: bộ BCTC mới, nguyên tắc ngắn hạn – dài hạn, cách đọc và ví dụ minh họa.
- Lịch thuế & hạn nộp
Hạn nộp báo cáo tài chính năm 2026: 90 ngày, nộp ai, công khai sao?
Hạn nộp báo cáo tài chính năm 2026: chậm nhất 90 ngày (31/3/2027 nếu năm tài chính trùng năm dương lịch), nơi nhận, hạn công khai 120 ngày và cách tính cho năm lệch.
Cùng ngành cấp 1 L
Tư vấn ngành 64
Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?
Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.
Gọi 024 6653 5453