Bỏ qua tới nội dung

Ngành cấp 2 · Mã 47

Bán lẻ · 47

Thuộc ngành cấp 1 G – Bán buôn và bán lẻ, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.

Mã cấp 3
9
Mã cấp 4
24
Mã cấp 5
53
Hộ KD: GTGT · TNCN
1% · 0,5%

Cấu trúc mã

Các mã con của ngành 47

Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).

Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.

  1. 471 Bán lẻ tổng hợp
    • 4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn

      Mã cấp 5: 47110

    • 4719 Bán lẻ tổng hợp khác

      Mã cấp 5: 47190

  2. 472 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
    • 4721 Bán lẻ lương thực

      Mã cấp 5: 47210

    • 4722 Bán lẻ thực phẩm

      • 47221 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt
      • 47222 Bán lẻ thủy sản
      • 47223 Bán lẻ rau, quả
      • 47224 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
      • 47229 Bán lẻ thực phẩm khác
    • 4723 Bán lẻ đồ uống

      Mã cấp 5: 47230

    • 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

      Mã cấp 5: 47240

  3. 473 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
    • 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ

      Mã cấp 5: 47300

  4. 474 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
    • 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông

      Mã cấp 5: 47400

  5. 475 Bán lẻ thiết bị gia đình khác
    • 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác

      • 47511 Bán lẻ vải
      • 47519 Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
    • 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

      • 47521 Bán lẻ đồ ngũ kim
      • 47522 Bán lẻ sơn, màu, véc ni
      • 47523 Bán lẻ kính xây dựng
      • 47524 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác
      • 47525 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh
      • 47529 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
    • 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn

      Mã cấp 5: 47530

    • 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu

      • 47591 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
      • 47592 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự
      • 47593 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh
      • 47594 Bán lẻ nhạc cụ
      • 47599 Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu
  6. 476 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí
    • 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

      Mã cấp 5: 47610

    • 4762 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao

      Mã cấp 5: 47620

    • 4763 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi

      Mã cấp 5: 47630

    • 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu

      Mã cấp 5: 47690

  7. 477 Bán lẻ hàng hóa khác (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
    • 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da

      • 47711 Bán lẻ hàng may mặc
      • 47712 Bán lẻ giày, dép
      • 47713 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
    • 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

      • 47721 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế
      • 47722 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
      • 47723 Bán thuốc đông y, bán thuốc nam
    • 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)

      • 47731 Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh
      • 47732 Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức
      • 47733 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ
      • 47734 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ)
      • 47735 Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình
      • 47736 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt
      • 47737 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh
      • 47738 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng
      • 47739 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu
    • 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng

      • 47741 Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng
      • 47749 Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng
  8. 478 Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ
    • 4781 Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác

      • 47811 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
      • 47819 Bán lẻ ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác
    • 4782 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

      Mã cấp 5: 47820

    • 4783 Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

      • 47831 Bán lẻ mô tô, xe máy
      • 47832 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  9. 479 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
    • 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ

      Mã cấp 5: 47900

Nếu bạn là hộ kinh doanh

Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 47

Nhóm gợi ý Độ tin cậy: cao

Phân phối, cung cấp hàng hóa

Tỷ lệ thuế GTGT
1%
trên doanh thu
Thuế suất TNCN
0,5%
trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)

Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 1 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 1.

Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).

Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)

  1. ≤ 1 tỷ

    Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.

    NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)

  2. > 1 – 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).

    Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2

  3. > 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).

    Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.

Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng

GTGT = 1% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
20.000.000đ
TNCN theo tỷ lệ = 0,5% × (2 tỷ − 1 tỷ)
5.000.000đ

Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.

Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.

Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 47

Đặc thù

Lưu ý kế toán – thuế

Bán lẻ mọi loại hàng hóa (kể cả qua sàn TMĐT) thuộc nhóm phân phối, cung cấp hàng hóa.

Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.

Nếu bạn là doanh nghiệp

Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Thương mại”

Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 47 thường được báo giá theo nhóm Thương mại – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.

  • Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
  • Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
  • Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.

Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Thương mại

Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.

Dùng tiếp

Công cụ liên quan

Bài viết nên đọc

Tư vấn ngành 47

Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?

Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.

Gọi 024 6653 5453

1 · Liên hệ2 · Chi tiết (không bắt buộc)

Bằng việc gửi, bạn đồng ý với Chính sách bảo mật. Thông tin chỉ dùng để TAVA liên hệ tư vấn.

Gọi ngay Nhận báo giá