Ngành cấp 2 · Mã 33
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị · 33
Thuộc ngành cấp 1 C – Công nghiệp chế biến, chế tạo, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.
- Mã cấp 3
- 2
- Mã cấp 4
- 7
- Mã cấp 5
- 7
- Hộ KD: GTGT · TNCN
- 3% · 1,5%
Cấu trúc mã
Các mã con của ngành 33
Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).
Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.
-
331 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
-
3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Mã cấp 5: 33110
-
3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Mã cấp 5: 33120
-
3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
Mã cấp 5: 33130
-
3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
Mã cấp 5: 33140
-
3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Mã cấp 5: 33150
-
3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
Mã cấp 5: 33190
-
-
332 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
-
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Mã cấp 5: 33200
-
Nếu bạn là hộ kinh doanh
Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 33
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
- Tỷ lệ thuế GTGT
- 3%
- trên doanh thu
- Thuế suất TNCN
- 1,5%
- trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)
Tùy hoạt động thực tế, có thể thuộc nhóm Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (5% / 2%).
Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 3 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 3.
Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).
Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)
- ≤ 1 tỷ
Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.
NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)
- > 1 – 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).
Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2
- > 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).
Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.
Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng
- GTGT = 3% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
- 60.000.000đ
- TNCN theo tỷ lệ = 1,5% × (2 tỷ − 1 tỷ)
- 15.000.000đ
Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.
Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.
Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 33Đặc thù
Lưu ý kế toán – thuế
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị: 3% / 1,5%. Lắp đặt máy móc không bao thầu nguyên vật liệu: 5% / 2% (TT 69/2025 – Stt 2 điểm n).
Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.
Nếu bạn là doanh nghiệp
Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”
Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 33 thường được báo giá theo nhóm Xây dựng, Dịch vụ – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.
- Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
- Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
- Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.
Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Xây dựng, Dịch vụ
- Kế toán Thuế trọn gói từ 5.500.000đ/tháng
- Báo cáo tài chính cuối năm từ 4.000.000đ/tháng
- Rà soát sổ sách kế toán từ 2.600.000đ/tháng
Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.
Dùng tiếp
Công cụ liên quan
- Tính thuế hộ kinh doanh Điền sẵn mã 33, nhập doanh thu năm để ước tính GTGT, TNCN.
- Tính phí theo chứng từ Chọn số chứng từ/tháng, nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”.
- Bạn thuộc nhóm quy mô nào? Siêu nhỏ, nhỏ, vừa hay lớn – theo Điều 5 NĐ 80/2021/NĐ-CP.
- Tra cứu mã ngành khác Tìm không dấu trong 743 mã cấp 5.
Bài viết nên đọc
- Hộ kinh doanh
Chi phí được trừ hộ kinh doanh khi nộp thuế theo thu nhập 2026
Chi phí được trừ hộ kinh doanh khi tính thuế TNCN theo thu nhập năm 2026: điều kiện hóa đơn, thanh toán từ 5 triệu, khoản được và không được trừ, ví dụ.
- Hộ kinh doanh
Đăng ký hộ kinh doanh 2026 tại cấp xã: hồ sơ, thời hạn, online
Đăng ký hộ kinh doanh 2026 tại cơ quan đăng ký cấp xã: ai được đăng ký, hồ sơ gồm gì, cấp giấy trong 3 ngày làm việc và việc thuế sau đăng ký.
- Thuế GTGT
Giảm thuế GTGT 8% đến 31/12/2026: hàng loại trừ và cách ghi hóa đơn
Giảm thuế GTGT 8% năm 2026 theo NQ 204/2025 và NĐ 174/2025: nhóm hàng được giảm, danh mục loại trừ, cách ghi hóa đơn và việc cần chuẩn bị trước 31/12/2026.
Cùng ngành cấp 1 C
- 10Sản xuất, chế biến thực phẩm
- 11Sản xuất đồ uống
- 12Sản xuất sản phẩm thuốc lá
- 13Dệt
- 14Sản xuất trang phục
- 15Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
- 16Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, n…
- 17Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
- 18In, sao chép bản ghi các loại
- 19Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
- 20Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
- 21Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- 22Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
- 23Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
- 24Sản xuất kim loại
- 25Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy…
- 26Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩ…
- 27Sản xuất thiết bị điện
- 28Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào …
- 29Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
- 30Sản xuất phương tiện vận tải khác
- 31Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- 32Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
Tư vấn ngành 33
Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?
Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.
Gọi 024 6653 5453