Bỏ qua tới nội dung

Ngành cấp 2 · Mã 10

Sản xuất, chế biến thực phẩm · 10

Thuộc ngành cấp 1 C – Công nghiệp chế biến, chế tạo, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.

Mã cấp 3
8
Mã cấp 4
16
Mã cấp 5
26
Hộ KD: GTGT · TNCN
3% · 1,5%

Cấu trúc mã

Các mã con của ngành 10

Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).

Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.

  1. 101 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
    • 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

      • 10101 Giết mổ gia súc, gia cầm
      • 10102 Chế biến và bảo quản thịt
      • 10109 Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt
  2. 102 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
    • 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản

      • 10201 Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh
      • 10202 Chế biến và bảo quản thủy sản khô
      • 10203 Chế biến và bảo quản nước mắm
      • 10209 Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản
  3. 103 Chế biến và bảo quản rau quả
    • 1030 Chế biến và bảo quản rau quả

      • 10301 Sản xuất nước ép từ rau quả
      • 10309 Chế biến và bảo quản rau quả khác
  4. 104 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
    • 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

      • 10401 Sản xuất dầu, mỡ động vật
      • 10402 Sản xuất dầu, bơ thực vật
  5. 105 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
    • 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

      Mã cấp 5: 10500

  6. 106 Xay xát và sản xuất bột
    • 1061 Xay xát và sản xuất bột thô

      • 10611 Xay xát
      • 10612 Sản xuất bột thô
    • 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

      Mã cấp 5: 10620

  7. 107 Sản xuất thực phẩm khác
    • 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột

      Mã cấp 5: 10710

    • 1072 Sản xuất đường

      Mã cấp 5: 10720

    • 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

      Mã cấp 5: 10730

    • 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

      Mã cấp 5: 10740

    • 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

      • 10751 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt
      • 10752 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản
      • 10759 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác
    • 1076 Sản xuất chè

      Mã cấp 5: 10760

    • 1077 Sản xuất cà phê

      Mã cấp 5: 10770

    • 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

      Mã cấp 5: 10790

  8. 108 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
    • 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

      Mã cấp 5: 10800

Nếu bạn là hộ kinh doanh

Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 10

Nhóm gợi ý Độ tin cậy: trung bình

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

Tỷ lệ thuế GTGT
3%
trên doanh thu
Thuế suất TNCN
1,5%
trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)

Tùy hoạt động thực tế, có thể thuộc nhóm Hoạt động kinh doanh khác (2% / 1%).

Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 3 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 3.

Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).

Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)

  1. ≤ 1 tỷ

    Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.

    NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)

  2. > 1 – 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).

    Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2

  3. > 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).

    Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.

Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng

GTGT = 3% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
60.000.000đ
TNCN theo tỷ lệ = 1,5% × (2 tỷ − 1 tỷ)
15.000.000đ

Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.

Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.

Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 10

Đặc thù

Lưu ý kế toán – thuế

Chế biến thực phẩm là “sản xuất, chế biến” (3% / 1,5%). Thức ăn chăn nuôi không chịu thuế GTGT (khoản 3 Điều 5 Luật 48/2024/QH15).

Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.

Nếu bạn là doanh nghiệp

Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Sản xuất, Nhà hàng”

Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 10 thường được báo giá theo nhóm Sản xuất, Nhà hàng – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.

  • Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
  • Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
  • Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.

Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Sản xuất, Nhà hàng

Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.

Dùng tiếp

Công cụ liên quan

Bài viết nên đọc

Tư vấn ngành 10

Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?

Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.

Gọi 024 6653 5453

1 · Liên hệ2 · Chi tiết (không bắt buộc)

Bằng việc gửi, bạn đồng ý với Chính sách bảo mật. Thông tin chỉ dùng để TAVA liên hệ tư vấn.

Gọi ngay Nhận báo giá