Bỏ qua tới nội dung

Ngành cấp 2 · Mã 87

Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung · 87

Thuộc ngành cấp 1 R – Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.

Mã cấp 3
4
Mã cấp 4
5
Mã cấp 5
10
Hộ KD: GTGT · TNCN
5% · 2%

Cấu trúc mã

Các mã con của ngành 87

Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).

Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.

  1. 871 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
    • 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng

      • 87101 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh
      • 87109 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác
  2. 872 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
    • 8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện

      • 87201 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần
      • 87202 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện
  3. 873 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
    • 8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc

      • 87301 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh)
      • 87302 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già
      • 87303 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật
  4. 879 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
    • 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung

      Mã cấp 5: 87910

    • 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu

      • 87991 Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm
      • 87999 Hoạt động chăm sóc tập trung khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nếu bạn là hộ kinh doanh

Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 87

Nhóm gợi ý Độ tin cậy: cao

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

Tỷ lệ thuế GTGT
5%
trên doanh thu
Thuế suất TNCN
2%
trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)

Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 2 (điểm a–n) · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 2.

Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).

Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)

  1. ≤ 1 tỷ

    Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.

    NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)

  2. > 1 – 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).

    Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2

  3. > 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).

    Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.

Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng

GTGT = 5% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
100.000.000đ
TNCN theo tỷ lệ = 2% × (2 tỷ − 1 tỷ)
20.000.000đ

Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.

Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.

Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 87

Đặc thù

Lưu ý kế toán – thuế

Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật không chịu thuế GTGT (điểm a khoản 10 Điều 5 Luật 48/2024/QH15).

Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.

Nếu bạn là doanh nghiệp

Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”

Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 87 thường được báo giá theo nhóm Xây dựng, Dịch vụ – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.

  • Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
  • Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
  • Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.

Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Xây dựng, Dịch vụ

Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.

Dùng tiếp

Công cụ liên quan

Bài viết nên đọc

Tư vấn ngành 87

Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?

Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.

Gọi 024 6653 5453

1 · Liên hệ2 · Chi tiết (không bắt buộc)

Bằng việc gửi, bạn đồng ý với Chính sách bảo mật. Thông tin chỉ dùng để TAVA liên hệ tư vấn.

Gọi ngay Nhận báo giá