Bỏ qua tới nội dung

Ngành cấp 2 · Mã 85

Giáo dục và đào tạo · 85

Thuộc ngành cấp 1 Q – Giáo dục và đào tạo, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.

Mã cấp 3
6
Mã cấp 4
18
Mã cấp 5
18
Hộ KD: GTGT · TNCN
5% · 2%

Cấu trúc mã

Các mã con của ngành 85

Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).

Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.

  1. 851 Giáo dục mầm non
    • 8511 Giáo dục nhà trẻ

      Mã cấp 5: 85110

    • 8512 Giáo dục mẫu giáo

      Mã cấp 5: 85120

  2. 852 Giáo dục phổ thông
    • 8521 Giáo dục tiểu học

      Mã cấp 5: 85210

    • 8522 Giáo dục trung học cơ sở

      Mã cấp 5: 85220

    • 8523 Giáo dục trung học phổ thông

      Mã cấp 5: 85230

  3. 853 Giáo dục nghề nghiệp
    • 8531 Đào tạo sơ cấp

      Mã cấp 5: 85310

    • 8532 Đào tạo trung cấp

      Mã cấp 5: 85320

    • 8533 Đào tạo cao đẳng

      Mã cấp 5: 85330

  4. 854 Giáo dục đại học
    • 8541 Đào tạo đại học

      Mã cấp 5: 85410

    • 8542 Đào tạo thạc sỹ

      Mã cấp 5: 85420

    • 8543 Đào tạo tiến sỹ

      Mã cấp 5: 85430

  5. 855 Giáo dục khác
    • 8551 Giáo dục thể thao và giải trí

      Mã cấp 5: 85510

    • 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật

      Mã cấp 5: 85520

    • 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại

      Mã cấp 5: 85530

    • 8554 Giáo dục dự bị đại học

      Mã cấp 5: 85540

    • 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

      Mã cấp 5: 85590

  6. 856 Hoạt động hỗ trợ giáo dục
    • 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư

      Mã cấp 5: 85610

    • 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác

      Mã cấp 5: 85690

Nếu bạn là hộ kinh doanh

Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 85

Nhóm gợi ý Độ tin cậy: cao

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

Tỷ lệ thuế GTGT
5%
trên doanh thu
Thuế suất TNCN
2%
trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)

Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 2 (điểm a–n) · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 2.

Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).

Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)

  1. ≤ 1 tỷ

    Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.

    NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)

  2. > 1 – 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).

    Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2

  3. > 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).

    Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.

Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng

GTGT = 5% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
100.000.000đ
TNCN theo tỷ lệ = 2% × (2 tỷ − 1 tỷ)
20.000.000đ

Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.

Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.

Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 85

Đặc thù

Lưu ý kế toán – thuế

Dạy học, dạy nghề theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục nghề nghiệp không chịu thuế GTGT (khoản 13 Điều 5 Luật 48/2024/QH15); TNCN 2% – xem điều kiện.

Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.

Nếu bạn là doanh nghiệp

Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”

Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 85 thường được báo giá theo nhóm Xây dựng, Dịch vụ – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.

  • Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
  • Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
  • Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.

Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Xây dựng, Dịch vụ

Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.

Dùng tiếp

Công cụ liên quan

Bài viết nên đọc

Tư vấn ngành 85

Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?

Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.

Gọi 024 6653 5453

1 · Liên hệ2 · Chi tiết (không bắt buộc)

Bằng việc gửi, bạn đồng ý với Chính sách bảo mật. Thông tin chỉ dùng để TAVA liên hệ tư vấn.

Gọi ngay Nhận báo giá