Ngành cấp 2 · Mã 49
Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải bằng đường ống · 49
Thuộc ngành cấp 1 H – Vận tải, kho bãi, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.
- Mã cấp 3
- 4
- Mã cấp 4
- 9
- Mã cấp 5
- 17
- Hộ KD: GTGT · TNCN
- 3% · 1,5%
Cấu trúc mã
Các mã con của ngành 49
Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).
Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.
-
491 Vận tải đường sắt
-
4911 Vận tải hành khách đường sắt
- 49111 Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh
- 49112 Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao
-
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
Mã cấp 5: 49120
-
-
492 Vận tải hành khách bằng xe buýt
-
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
Mã cấp 5: 49210
-
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
Mã cấp 5: 49220
-
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
Mã cấp 5: 49290
-
-
493 Vận tải đường bộ khác
-
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 49311 Vận tải hành khách bằng taxi
- 49312 Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
- 49319 Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)
-
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
- 49321 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
- 49329 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
-
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 49331 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
- 49332 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
- 49333 Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
- 49334 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
- 49339 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
-
-
494 Vận tải đường ống
-
4940 Vận tải đường ống
Mã cấp 5: 49400
-
Nếu bạn là hộ kinh doanh
Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 49
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
- Tỷ lệ thuế GTGT
- 3%
- trên doanh thu
- Thuế suất TNCN
- 1,5%
- trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)
Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 3 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 3.
Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).
Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)
- ≤ 1 tỷ
Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.
NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)
- > 1 – 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).
Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2
- > 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).
Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.
Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng
- GTGT = 3% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
- 60.000.000đ
- TNCN theo tỷ lệ = 1,5% × (2 tỷ − 1 tỷ)
- 15.000.000đ
Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.
Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.
Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 49Đặc thù
Lưu ý kế toán – thuế
Vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện không chịu thuế GTGT (khoản 16 Điều 5 Luật 48/2024/QH15).
Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.
Nếu bạn là doanh nghiệp
Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”
Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 49 thường được báo giá theo nhóm Xây dựng, Dịch vụ – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.
- Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
- Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
- Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.
Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Xây dựng, Dịch vụ
- Kế toán Thuế trọn gói từ 5.500.000đ/tháng
- Báo cáo tài chính cuối năm từ 4.000.000đ/tháng
- Rà soát sổ sách kế toán từ 2.600.000đ/tháng
Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.
Dùng tiếp
Công cụ liên quan
- Tính thuế hộ kinh doanh Điền sẵn mã 49, nhập doanh thu năm để ước tính GTGT, TNCN.
- Tính phí theo chứng từ Chọn số chứng từ/tháng, nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”.
- Bạn thuộc nhóm quy mô nào? Siêu nhỏ, nhỏ, vừa hay lớn – theo Điều 5 NĐ 80/2021/NĐ-CP.
- Tra cứu mã ngành khác Tìm không dấu trong 743 mã cấp 5.
Bài viết nên đọc
- Hóa đơn
Hóa đơn vận tải: khi nào không cần ghi biển số xe và hành trình?
Hóa đơn vận tải biển số xe theo NĐ 254/2026: chỉ vận tải đường bộ phải ghi biển số, hành trình; hợp đồng tuyến cố định không bắt buộc. Lập hóa đơn taxi.
- Nghiệp vụ kế toán
Bảng sơ đồ chữ T
Bảng sơ đồ chữ T. Giải đáp nghiệp vụ kế toán tại TAVA – cập nhật quy định mới, ví dụ thực tế và lưu ý khi thực hiện.
- Chứng từ kế toán
Chứng từ kế toán có được ký bằng mực mầu đen, mầu tím?
Theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Luật Kế toán số 88/2015/QH13 có hiệu lực từ 1/1/2017 về việc Ký chứng từ kế toán: - Chứng từ kế toán phải có đầy đủ chữ ký the
Cùng ngành cấp 1 H
Tư vấn ngành 49
Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?
Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.
Gọi 024 6653 5453