Bỏ qua tới nội dung

Ngành cấp 2 · Mã 01

Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan · 01

Thuộc ngành cấp 1 A – Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.

Mã cấp 3
7
Mã cấp 4
31
Mã cấp 5
50
Hộ KD: GTGT · TNCN
3% · 1,5%

Cấu trúc mã

Các mã con của ngành 01

Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).

Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.

  1. 011 Trồng cây hàng năm
    • 0111 Trồng lúa

      Mã cấp 5: 01110

    • 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

      Mã cấp 5: 01120

    • 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột

      Mã cấp 5: 01130

    • 0114 Trồng cây mía

      Mã cấp 5: 01140

    • 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

      Mã cấp 5: 01150

    • 0116 Trồng cây lấy sợi

      Mã cấp 5: 01160

    • 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu

      Mã cấp 5: 01170

    • 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

      • 01181 Trồng rau các loại
      • 01182 Trồng đậu các loại
      • 01183 Trồng hoa hàng năm
    • 0119 Trồng cây hàng năm khác

      • 01191 Trồng cây gia vị hàng năm
      • 01192 Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
      • 01199 Trồng cây hàng năm khác còn lại
  2. 012 Trồng cây lâu năm
    • 0121 Trồng cây ăn quả

      • 01211 Trồng nho
      • 01212 Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
      • 01213 Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác
      • 01214 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
      • 01215 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
      • 01219 Trồng cây ăn quả khác
    • 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu

      Mã cấp 5: 01220

    • 0123 Trồng cây điều

      Mã cấp 5: 01230

    • 0124 Trồng cây hồ tiêu

      Mã cấp 5: 01240

    • 0125 Trồng cây cao su

      Mã cấp 5: 01250

    • 0126 Trồng cây cà phê

      Mã cấp 5: 01260

    • 0127 Trồng cây chè

      Mã cấp 5: 01270

    • 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

      • 01281 Trồng cây gia vị lâu năm
      • 01282 Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
    • 0129 Trồng cây lâu năm khác

      • 01291 Trồng cây cảnh lâu năm
      • 01299 Trồng cây lâu năm khác còn lại
  3. 013 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
    • 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

      • 01301 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
      • 01302 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
  4. 014 Chăn nuôi
    • 0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

      • 01411 Sản xuất giống trâu, bò
      • 01412 Chăn nuôi trâu, bò
    • 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

      • 01421 Sản xuất giống ngựa, lừa
      • 01422 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
    • 0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

      • 01441 Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
      • 01442 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai
    • 0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

      • 01451 Sản xuất giống lợn
      • 01452 Chăn nuôi lợn
    • 0146 Chăn nuôi gia cầm

      • 01461 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
      • 01462 Chăn nuôi gà
      • 01463 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
      • 01469 Chăn nuôi gia cầm khác
    • 0149 Chăn nuôi khác

      Mã cấp 5: 01490

  5. 015 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
    • 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

      Mã cấp 5: 01500

  6. 016 Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
    • 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt

      Mã cấp 5: 01610

    • 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

      Mã cấp 5: 01620

    • 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

      Mã cấp 5: 01630

    • 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống

      Mã cấp 5: 01640

  7. 017 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
    • 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

      Mã cấp 5: 01700

Nếu bạn là hộ kinh doanh

Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 01

Nhóm gợi ý Độ tin cậy: trung bình

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

Tỷ lệ thuế GTGT
3%
trên doanh thu
Thuế suất TNCN
1,5%
trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)

Tùy hoạt động thực tế, có thể thuộc nhóm Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (5% / 2%); Hoạt động kinh doanh khác (2% / 1%).

Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 3 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 3.

Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).

Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)

  1. ≤ 1 tỷ

    Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.

    NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)

  2. > 1 – 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).

    Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2

  3. > 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).

    Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.

Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng

GTGT = 3% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
60.000.000đ
TNCN theo tỷ lệ = 1,5% × (2 tỷ − 1 tỷ)
15.000.000đ

Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.

Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.

Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 01

Đặc thù

Lưu ý kế toán – thuế

Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, rừng trồng, thủy sản chưa chế biến hoặc chỉ sơ chế thông thường do tự sản xuất bán ra không chịu thuế GTGT (khoản 1 Điều 5 Luật 48/2024/QH15); thu nhập của hộ, cá nhân trực tiếp sản xuất các sản phẩm này được miễn TNCN (khoản 4 Điều 4 Luật 109/2025/QH15) – xem điều kiện. Dịch vụ tưới tiêu, cày bừa, thu hoạch nông sản cũng không chịu thuế GTGT (khoản 6 Điều 5).

Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.

Nếu bạn là doanh nghiệp

Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Sản xuất, Nhà hàng”

Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 01 thường được báo giá theo nhóm Sản xuất, Nhà hàng – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.

  • Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
  • Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
  • Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.

Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Sản xuất, Nhà hàng

Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.

Dùng tiếp

Công cụ liên quan

Bài viết nên đọc

Tư vấn ngành 01

Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?

Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.

Gọi 024 6653 5453

1 · Liên hệ2 · Chi tiết (không bắt buộc)

Bằng việc gửi, bạn đồng ý với Chính sách bảo mật. Thông tin chỉ dùng để TAVA liên hệ tư vấn.

Gọi ngay Nhận báo giá