Bỏ qua tới nội dung

Ngành cấp 2 · Mã 72

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ · 72

Thuộc ngành cấp 1 N – Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.

Mã cấp 3
2
Mã cấp 4
6
Mã cấp 5
6
Hộ KD: GTGT · TNCN
5% · 2%

Cấu trúc mã

Các mã con của ngành 72

Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).

Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.

  1. 721 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật
    • 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên

      Mã cấp 5: 72110

    • 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ

      Mã cấp 5: 72120

    • 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược

      Mã cấp 5: 72130

    • 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp

      Mã cấp 5: 72140

  2. 722 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn
    • 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội

      Mã cấp 5: 72210

    • 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn

      Mã cấp 5: 72220

Nếu bạn là hộ kinh doanh

Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 72

Nhóm gợi ý Độ tin cậy: trung bình

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

Tỷ lệ thuế GTGT
5%
trên doanh thu
Thuế suất TNCN
2%
trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)

Tùy hoạt động thực tế, có thể thuộc nhóm Hoạt động kinh doanh khác (2% / 1%).

Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 2 (điểm a–n) · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 2.

Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).

Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)

  1. ≤ 1 tỷ

    Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.

    NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)

  2. > 1 – 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).

    Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2

  3. > 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).

    Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.

Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng

GTGT = 5% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
100.000.000đ
TNCN theo tỷ lệ = 2% × (2 tỷ − 1 tỷ)
20.000.000đ

Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.

Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.

Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 72

Đặc thù

Lưu ý kế toán – thuế

Dịch vụ khoa học, công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ chịu thuế suất GTGT 5% → có thể thuộc nhóm “Hoạt động khác”; chuyển giao công nghệ không chịu thuế GTGT (khoản 21 Điều 5).

Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.

Nếu bạn là doanh nghiệp

Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Xây dựng, Dịch vụ”

Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 72 thường được báo giá theo nhóm Xây dựng, Dịch vụ – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.

  • Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
  • Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
  • Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.

Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Xây dựng, Dịch vụ

Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.

Dùng tiếp

Công cụ liên quan

Bài viết nên đọc

Tư vấn ngành 72

Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?

Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.

Gọi 024 6653 5453

1 · Liên hệ2 · Chi tiết (không bắt buộc)

Bằng việc gửi, bạn đồng ý với Chính sách bảo mật. Thông tin chỉ dùng để TAVA liên hệ tư vấn.

Gọi ngay Nhận báo giá