Ngành cấp 2 · Mã 35
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí · 35
Thuộc ngành cấp 1 D – Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.
- Mã cấp 3
- 4
- Mã cấp 4
- 6
- Mã cấp 5
- 17
- Hộ KD: GTGT · TNCN
- 3% · 1,5%
Cấu trúc mã
Các mã con của ngành 35
Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).
Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.
-
351 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
-
3511 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
- 35111 Nhiệt điện than
- 35112 Nhiệt điện khí
- 35113 Điện hạt nhân
- 35119 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo khác
-
3512 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
- 35121 Thủy điện
- 35122 Điện gió
- 35123 Điện mặt trời
- 35124 Điện sinh khối
- 35125 Sản xuất điện hydro từ nguồn năng lượng tái tạo
- 35129 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác
-
3513 Truyền tải và phân phối điện
- 35131 Truyền tải điện
- 35132 Phân phối điện
-
-
352 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
-
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
- 35201 Sản xuất khí đốt
- 35202 Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
-
-
353 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
-
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
- 35301 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí
- 35302 Sản xuất nước đá
-
-
354 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt
-
3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt
Mã cấp 5: 35400
-
Nếu bạn là hộ kinh doanh
Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 35
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
- Tỷ lệ thuế GTGT
- 3%
- trên doanh thu
- Thuế suất TNCN
- 1,5%
- trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)
Tùy hoạt động thực tế, có thể thuộc nhóm Phân phối, cung cấp hàng hóa (1% / 0,5%); Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (5% / 2%).
Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 3 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 3.
Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).
Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)
- ≤ 1 tỷ
Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.
NĐ 68/2026/NĐ-CP sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP (từ 01/01/2026)
- > 1 – 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).
Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 2, 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3, 4 (sửa bởi NĐ 141/2026/NĐ-CP); Luật 48/2024/QH15 Điều 12 khoản 2
- > 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).
Điểm c, d khoản 2 Điều 7 Luật 109/2025/QH15; điểm b khoản 5 Điều 4 NĐ 68/2026/NĐ-CP.
Ví dụ: doanh thu năm 2 tỷ đồng
- GTGT = 3% × 2 tỷ (toàn bộ doanh thu)
- 60.000.000đ
- TNCN theo tỷ lệ = 1,5% × (2 tỷ − 1 tỷ)
- 15.000.000đ
Nếu chọn cách theo thu nhập: 15% × (doanh thu − chi phí hợp lệ), không trừ ngưỡng 1 tỷ. Ví dụ chưa tính mức giảm 20% tỷ lệ GTGT (nếu đủ điều kiện). Căn cứ: Luật 109/2025/QH15 Điều 7 khoản 3; NĐ 68/2026/NĐ-CP Điều 3.
Giảm 20% mức tỷ lệ % tính thuế GTGT khi xuất hóa đơn với hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện giảm thuế, áp dụng đến hết 31/12/2026 (NQ 204/2025/QH15, NĐ 174/2025/NĐ-CP) – không áp dụng cho một số lĩnh vực như viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kim loại, khai khoáng.
Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 35Đặc thù
Lưu ý kế toán – thuế
Sản xuất điện, nước nóng, nước đá: 3% / 1,5%; đại lý, trung gian điện, khí đốt (mã 354) là dịch vụ hoa hồng đại lý.
Nguồn tổng hợp: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I; NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục; Luật 48/2024/QH15; Luật 109/2025/QH15. Đối chiếu ngày 25/10/2026.
Nếu bạn là doanh nghiệp
Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Sản xuất, Nhà hàng”
Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 35 thường được báo giá theo nhóm Sản xuất, Nhà hàng – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.
- Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
- Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
- Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.
Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Sản xuất, Nhà hàng
- Kế toán Thuế trọn gói từ 6.500.000đ/tháng
- Báo cáo tài chính cuối năm từ 4.500.000đ/tháng
- Rà soát sổ sách kế toán từ 3.000.000đ/tháng
Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.
Dùng tiếp
Công cụ liên quan
- Tính thuế hộ kinh doanh Điền sẵn mã 35, nhập doanh thu năm để ước tính GTGT, TNCN.
- Tính phí theo chứng từ Chọn số chứng từ/tháng, nhóm “Sản xuất, Nhà hàng”.
- Bạn thuộc nhóm quy mô nào? Siêu nhỏ, nhỏ, vừa hay lớn – theo Điều 5 NĐ 80/2021/NĐ-CP.
- Tra cứu mã ngành khác Tìm không dấu trong 743 mã cấp 5.
Bài viết nên đọc
- Bảo hiểm xã hội
Hướng dẫn cài đặt phần mềm VBHXH
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT PHẦN MỀM VBHXH 1. Tải phần mềm Phiên bản dành cho khu vực Hà Nội: “Phần mềm VBHXH Hà Nội” Phiên bản dành cho 62 tỉnh thành còn lại: “Phần mềm
- Góc hỏi đáp
Tiền thưởng do Nhà nước trao tặng kèm Giấy khen có bị tính vào thu nhập chịu thuế TNCN không
Hỏi: Trong năm 2018 tôi có tham gia kỳ thi quốc gia về thể dục thể thao và được giải 3, được Nhà nước trao Giấy khen và thưởng một khoản tiền.
- Thuế TNCN
Loạt bài về thuế TNCN (Phần 6)
Tiền lương tháng 13 có tính thuế TNCN không? - Trước hết phải khẳng định: Tiền lương tháng thứ 13 là 1 khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (TNCN) (Thông t
Tư vấn ngành 35
Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?
Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.
Gọi 024 6653 5453