Ngành cấp 2 · Mã 28
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu · 28
Thuộc ngành cấp 1 C – Công nghiệp chế biến, chế tạo, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.
- Mã cấp 3
- 2
- Mã cấp 4
- 16
- Mã cấp 5
- 17
- Hộ KD: GTGT · TNCN
- 3% · 1,5%
Cấu trúc mã
Các mã con của ngành 28
Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).
Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.
-
281 Sản xuất máy thông dụng
-
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
Mã cấp 5: 28110
-
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
Mã cấp 5: 28120
-
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
Mã cấp 5: 28130
-
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
Mã cấp 5: 28140
-
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
Mã cấp 5: 28150
-
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Mã cấp 5: 28160
-
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
Mã cấp 5: 28170
-
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
Mã cấp 5: 28180
-
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
Mã cấp 5: 28190
-
-
282 Sản xuất máy chuyên dụng
-
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Mã cấp 5: 28210
-
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Mã cấp 5: 28220
-
2823 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
Mã cấp 5: 28230
-
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
Mã cấp 5: 28240
-
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
Mã cấp 5: 28250
-
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
Mã cấp 5: 28260
-
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
- 28291 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
- 28299 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
-
Nếu bạn là hộ kinh doanh
Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 28
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
- Tỷ lệ thuế GTGT
- 3%
- trên doanh thu
- Thuế suất TNCN
- 1,5%
- trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)
Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 3 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 3.
Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).
Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)
- ≤ 1 tỷ
Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.
- > 1 – 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).
- > 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).
Nếu bạn là doanh nghiệp
Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Sản xuất, Nhà hàng”
Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 28 thường được báo giá theo nhóm Sản xuất, Nhà hàng – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.
- Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
- Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
- Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.
Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Sản xuất, Nhà hàng
- Kế toán Thuế trọn gói từ 6.500.000đ/tháng
- Báo cáo tài chính cuối năm từ 4.500.000đ/tháng
- Rà soát sổ sách kế toán từ 3.000.000đ/tháng
Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.
Dùng tiếp
Công cụ liên quan
- Tính thuế hộ kinh doanh Điền sẵn mã 28, nhập doanh thu năm để ước tính GTGT, TNCN.
- Tính phí theo chứng từ Chọn số chứng từ/tháng, nhóm “Sản xuất, Nhà hàng”.
- Bạn thuộc nhóm quy mô nào? Siêu nhỏ, nhỏ, vừa hay lớn – theo Điều 5 NĐ 80/2021/NĐ-CP.
- Tra cứu mã ngành khác Tìm không dấu trong 743 mã cấp 5.
Cùng ngành cấp 1 C
- 10Sản xuất, chế biến thực phẩm
- 11Sản xuất đồ uống
- 12Sản xuất sản phẩm thuốc lá
- 13Dệt
- 14Sản xuất trang phục
- 15Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
- 16Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, n…
- 17Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
- 18In, sao chép bản ghi các loại
- 19Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
- 20Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
- 21Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- 22Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
- 23Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
- 24Sản xuất kim loại
- 25Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy…
- 26Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩ…
- 27Sản xuất thiết bị điện
- 29Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
- 30Sản xuất phương tiện vận tải khác
- 31Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- 32Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
- 33Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị
Tư vấn ngành 28
Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?
Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.
Gọi 024 6653 5453