Bỏ qua tới nội dung

Ngành cấp 2 · Mã 25

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) · 25

Thuộc ngành cấp 1 C – Công nghiệp chế biến, chế tạo, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.

Mã cấp 3
3
Mã cấp 4
8
Mã cấp 5
9
Hộ KD: GTGT · TNCN
3% · 1,5%

Cấu trúc mã

Các mã con của ngành 25

Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).

Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.

  1. 251 Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
    • 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại

      Mã cấp 5: 25110

    • 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

      Mã cấp 5: 25120

    • 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

      Mã cấp 5: 25130

  2. 252 Sản xuất vũ khí và đạn dược
    • 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược

      Mã cấp 5: 25200

  3. 259 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
    • 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

      Mã cấp 5: 25910

    • 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

      Mã cấp 5: 25920

    • 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

      Mã cấp 5: 25930

    • 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

      • 25991 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
      • 25999 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu

Nếu bạn là hộ kinh doanh

Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 25

Nhóm gợi ý Độ tin cậy: cao

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

Tỷ lệ thuế GTGT
3%
trên doanh thu
Thuế suất TNCN
1,5%
trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)

Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 3 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 3.

Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).

Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)

  1. ≤ 1 tỷ

    Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.

  2. > 1 – 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).

  3. > 3 tỷ

    GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).

Ước tính thuế hộ kinh doanh mã 25

Nếu bạn là doanh nghiệp

Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Sản xuất, Nhà hàng”

Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 25 thường được báo giá theo nhóm Sản xuất, Nhà hàng – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.

  • Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
  • Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
  • Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.

Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Sản xuất, Nhà hàng

Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.

Dùng tiếp

Công cụ liên quan

Tư vấn ngành 25

Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?

Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.

Gọi 024 6653 5453

1 · Liên hệ2 · Chi tiết (không bắt buộc)

Bằng việc gửi, bạn đồng ý với Chính sách bảo mật. Thông tin chỉ dùng để TAVA liên hệ tư vấn.

Gọi ngay Nhận báo giá