Ngành cấp 2 · Mã 23
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác · 23
Thuộc ngành cấp 1 C – Công nghiệp chế biến, chế tạo, theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm QĐ 36/2025/QĐ-TTg.
- Mã cấp 3
- 2
- Mã cấp 4
- 8
- Mã cấp 5
- 13
- Hộ KD: GTGT · TNCN
- 3% · 1,5%
Cấu trúc mã
Các mã con của ngành 23
Bấm từng nhóm cấp 3 để xem mã cấp 4 và cấp 5. Khi đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề được ghi theo mã cấp 4 (Điều 7 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).
Căn cứ: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – hiệu lực từ 15/11/2025, thay Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Tên ngành giữ nguyên như văn bản.
-
231 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
-
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
- 23101 Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng
- 23102 Sản xuất thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng
- 23103 Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh
- 23109 Sản xuất thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh
-
-
239 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
-
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
Mã cấp 5: 23910
-
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Mã cấp 5: 23920
-
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
Mã cấp 5: 23930
-
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- 23941 Sản xuất xi măng
- 23942 Sản xuất vôi
- 23943 Sản xuất thạch cao
-
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Mã cấp 5: 23950
-
2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
Mã cấp 5: 23960
-
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Mã cấp 5: 23990
-
Nếu bạn là hộ kinh doanh
Nhóm tỷ lệ thuế gợi ý cho ngành 23
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
- Tỷ lệ thuế GTGT
- 3%
- trên doanh thu
- Thuế suất TNCN
- 1,5%
- trên doanh thu tính thuế (nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ)
Căn cứ: GTGT: TT 69/2025/TT-BTC Phụ lục I – Stt 3 · TNCN: NĐ 253/2026/NĐ-CP Phụ lục – Stt 3.
Thông tin tham khảo – nhóm ngành chính xác do cơ quan thuế xác định theo hoạt động thực tế. Một mã ngành có thể gồm nhiều hoạt động thuộc các nhóm khác nhau; kinh doanh nhiều nhóm thì khai theo từng tỷ lệ, không tách được doanh thu thì áp tỷ lệ cao nhất (khoản 2 Điều 5 TT 69/2025/TT-BTC).
Theo doanh thu năm (từ 01/01/2026)
- ≤ 1 tỷ
Không chịu thuế GTGT, không nộp thuế TNCN. Vẫn thông báo doanh thu thực tế chậm nhất 31/01 năm sau.
- > 1 – 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN: được CHỌN tỷ lệ % × phần doanh thu vượt 1 tỷ, hoặc 15% × thu nhập (doanh thu − chi phí, không trừ ngưỡng 1 tỷ).
- > 3 tỷ
GTGT = tỷ lệ % × toàn bộ doanh thu. TNCN bắt buộc tính trên thu nhập (doanh thu − chi phí): 17% (trên 3 – 50 tỷ) hoặc 20% (trên 50 tỷ).
Nếu bạn là doanh nghiệp
Phí dịch vụ TAVA tính theo nhóm “Sản xuất, Nhà hàng”
Bảng giá TAVA chia 4 nhóm ngành. Ngành 23 thường được báo giá theo nhóm Sản xuất, Nhà hàng – đây là phân nhóm báo giá nội bộ, không phải phân loại pháp lý; hoạt động thực tế khác có thể được xếp nhóm khác.
- Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm ≤ 1 tỷ đồng: miễn thuế TNDN, không phải tạm nộp quý (NĐ 141/2026/NĐ-CP, từ 01/01/2026).
- Còn lại: thuế suất TNDN 15% (doanh thu ≤ 3 tỷ), 17% (trên 3 – 50 tỷ), 20% (Luật 67/2025/QH15).
- Không chắc doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ hay vừa? Dùng công cụ phân loại.
Giá tham khảo · 1 – 10 chứng từ/tháng · nhóm Sản xuất, Nhà hàng
- Kế toán Thuế trọn gói từ 6.500.000đ/tháng
- Báo cáo tài chính cuối năm từ 4.500.000đ/tháng
- Rà soát sổ sách kế toán từ 3.000.000đ/tháng
Giá chưa gồm VAT 10%, có thể điều chỉnh theo quy mô hoạt động và doanh thu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: giá thỏa thuận riêng.
Dùng tiếp
Công cụ liên quan
- Tính thuế hộ kinh doanh Điền sẵn mã 23, nhập doanh thu năm để ước tính GTGT, TNCN.
- Tính phí theo chứng từ Chọn số chứng từ/tháng, nhóm “Sản xuất, Nhà hàng”.
- Bạn thuộc nhóm quy mô nào? Siêu nhỏ, nhỏ, vừa hay lớn – theo Điều 5 NĐ 80/2021/NĐ-CP.
- Tra cứu mã ngành khác Tìm không dấu trong 743 mã cấp 5.
Cùng ngành cấp 1 C
- 10Sản xuất, chế biến thực phẩm
- 11Sản xuất đồ uống
- 12Sản xuất sản phẩm thuốc lá
- 13Dệt
- 14Sản xuất trang phục
- 15Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
- 16Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, n…
- 17Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
- 18In, sao chép bản ghi các loại
- 19Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
- 20Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
- 21Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- 22Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
- 24Sản xuất kim loại
- 25Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy…
- 26Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩ…
- 27Sản xuất thiết bị điện
- 28Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào …
- 29Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
- 30Sản xuất phương tiện vận tải khác
- 31Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- 32Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
- 33Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị
Tư vấn ngành 23
Cần TAVA xem giúp hoạt động thực tế?
Mô tả ngắn hàng hóa, dịch vụ bạn bán – chuyên viên sẽ trao đổi về nhóm thuế, sổ sách và phương án phù hợp.
Gọi 024 6653 5453