Ngành nghề
Kế toán – thuế theo ngành nghề
Tìm mã ngành của bạn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam mới, rồi xem ngay nhóm tỷ lệ thuế gợi ý, ngưỡng doanh thu và những điểm kế toán – thuế cần lưu ý.
- ngành cấp 1
- 22
- ngành cấp 1
- ngành cấp 2
- 87
- ngành cấp 2
- cấp 3
- 259
- cấp 3
- cấp 4
- 495
- cấp 4
- mã cấp 5
- 743
- mã cấp 5
Tra cứu
Bạn kinh doanh ngành gì?
Gõ tên hoạt động (có dấu hoặc không dấu) hoặc mã số. Mỗi kết quả dẫn tới trang ngành cấp 2 tương ứng – nơi TAVA tổng hợp thuế và kế toán cho ngành đó.
Gõ có dấu hoặc không dấu đều được. Gõ số để tìm theo mã (2–5 chữ số).
Danh mục
87 ngành cấp 2
Con số bên phải mỗi ngành là tỷ lệ GTGT / TNCN gợi ý cho hộ kinh doanh (nhóm phổ biến nhất – tham khảo).
A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
B Khai khoáng
C Công nghiệp chế biến, chế tạo
- 10 Sản xuất, chế biến thực phẩm 3% · 1,5%
- 11 Sản xuất đồ uống 3% · 1,5%
- 12 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 3% · 1,5%
- 13 Dệt 3% · 1,5%
- 14 Sản xuất trang phục 3% · 1,5%
- 15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 3% · 1,5%
- 16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 3% · 1,5%
- 17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 3% · 1,5%
- 18 In, sao chép bản ghi các loại 3% · 1,5%
- 19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 3% · 1,5%
- 20 Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất 3% · 1,5%
- 21 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 2% · 1%
- 22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 3% · 1,5%
- 23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 3% · 1,5%
- 24 Sản xuất kim loại 3% · 1,5%
- 25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) 3% · 1,5%
- 26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩm quang học 3% · 1,5%
- 27 Sản xuất thiết bị điện 3% · 1,5%
- 28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu 3% · 1,5%
- 29 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác 3% · 1,5%
- 30 Sản xuất phương tiện vận tải khác 3% · 1,5%
- 31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 3% · 1,5%
- 32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 3% · 1,5%
- 33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị 3% · 1,5%
D Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
E Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
F Xây dựng
G Bán buôn và bán lẻ
H Vận tải, kho bãi
I Dịch vụ lưu trú và ăn uống
J Hoạt động xuất bản, phát sóng, sản xuất và phân phối nội dung
K Hoạt động viễn thông; lập trình máy tính, tư vấn, cơ sở hạ tầng máy tính và các dịch vụ thông tin khác
L Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
M Hoạt động kinh doanh bất động sản
N Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
- 69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán 5% · 2%
- 70 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý 5% · 2%
- 71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật 5% · 2%
- 72 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 5% · 2%
- 73 Quảng cáo, nghiên cứu thị trường và quan hệ công chúng 5% · 2%
- 74 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác 5% · 2%
- 75 Hoạt động thú y 5% · 2%
O Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
- 77 Cho thuê hoạt động 5% · 5%
- 78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 5% · 2%
- 79 Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch và hoạt động liên quan đến du lịch khác 5% · 2%
- 80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 5% · 2%
- 81 Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan 5% · 2%
- 82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 5% · 2%
P Hoạt động của đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc
Q Giáo dục và đào tạo
R Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
S Nghệ thuật, thể thao và giải trí
T Hoạt động dịch vụ khác
U Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
V Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
Đọc kết quả
Bảy nhóm tỷ lệ thuế của hộ kinh doanh
Hộ, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 1 tỷ đồng tính thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu (Phụ lục I TT 69/2025/TT-BTC) và TNCN theo thuế suất trên doanh thu tính thuế nếu áp dụng phương pháp tỷ lệ (Phụ lục NĐ 253/2026/NĐ-CP).
Ngưỡng 1 tỷ đồng/năm theo NĐ 141/2026/NĐ-CP, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng này là gợi ý tham khảo do TAVA tổng hợp từ văn bản pháp luật; việc xác định nhóm ngành nghề cụ thể căn cứ hoạt động thực tế và hướng dẫn của cơ quan thuế.
| Nhóm ngành nghề | GTGT | TNCN |
|---|---|---|
| Phân phối, cung cấp hàng hóa | 1% | 0,5% |
| Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | 5% | 2% |
| Cho thuê tài sản | 5% | 5% |
| Đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp | 5% | 5% |
| Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | 3% | 1,5% |
| Cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số (giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số) | 5% | 5% |
| Hoạt động kinh doanh khác | 2% | 1% |
Tư vấn theo ngành
Không chắc ngành của bạn thuộc nhóm nào?
Gửi mô tả hoạt động thực tế – chuyên viên TAVA xem cùng bạn mã ngành, nhóm thuế và phương án sổ sách phù hợp.
Hoặc gọi 024 6653 5453