Bỏ qua tới nội dung

Công cụ · Cá nhân

Tính lương Gross ⇄ Net

Nhập lương thỏa thuận, chọn vùng và số người phụ thuộc – xem ngay thực nhận, thuế TNCN, bảo hiểm và tổng chi phí doanh nghiệp.

Tham số cập nhật 25/10/2026 · https://tava.asia/cong-cu/luong-gross-net

Chiều tính

Theo nơi làm việc – NĐ 293/2025/NĐ-CP.

Lương đóng bảo hiểm

VD tiền ăn giữa ca đến 1,2 triệu/tháng (từ 01/7/2026), phụ cấp được miễn thuế.

Kết quả

Lương Net – thực nhận

Lương Gross
30.000.000 đ
BHXH 8%
−2.400.000 đ
BHYT 1,5%
−450.000 đ
BHTN 1%
−300.000 đ
Thu nhập chịu thuế
30.000.000 đ
Giảm trừ bản thân
−15.500.000 đ
Giảm trừ 0 người phụ thuộc
0 đ
Thu nhập tính thuế
11.350.000 đ
Thuế TNCNbậc cao nhất 10%
−635.000 đ
Lương Net
26.215.000 đ

Doanh nghiệp đóng thêm

BHXH (hưu trí 14%, ốm đau 3%, TNLĐ)
5.250.000 đ
BHYT 3% · BHTN 1%
1.200.000 đ
Kinh phí công đoàn 2%
600.000 đ
Tổng chi phí doanh nghiệp
37.050.000 đ
Thuế theo từng bậc (tháng)
BậcThu nhập tính thuếThuế suấtTiền thuế
10–10 trtính: 10.000.0005%500.000
210–30 trtính: 1.350.00010%135.000
330–60 tr20%0
460–100 tr30%0
5trên 100 tr35%0

Lương Gross: 30.000.000 đ. Bảo hiểm NLĐ đóng: 3.150.000 đ. Thuế TNCN: 635.000 đ

Công cụ tham khảo theo quy định hiện hành – không thay thế kết luận của cơ quan thuế.

Công cụ tham khảo theo quy định hiện hành – không thay thế kết luận của cơ quan thuế.

Giải thích

Công thức từng bước

  1. 01

    Bảo hiểm NLĐ đóng = BHXH 8% + BHYT 1,5% (trên lương đóng, tối đa 20 lần mức tham chiếu) + BHTN 1% (tối đa 20 lần lương tối thiểu vùng).

  2. 02

    Thu nhập chịu thuế = Lương Gross − các khoản được miễn (ăn ca trong mức, phụ cấp miễn thuế…).

  3. 03

    Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế − bảo hiểm bắt buộc − giảm trừ bản thân − giảm trừ người phụ thuộc.

  4. 04

    Thuế TNCN = áp biểu lũy tiến từng phần (5 bậc từ kỳ 2026; 7 bậc cho kỳ 2025 trở về trước).

  5. 05

    Lương Net = Gross − bảo hiểm NLĐ − thuế TNCN. Chi phí DN = Gross + BHXH, BHYT, BHTN phần DN (21,5%) + KPCĐ 2%.

  6. 06

    Chiều Net → Gross: công cụ dò lương Gross nhỏ nhất cho ra đúng mức Net mong muốn.

Căn cứ pháp lý và tham số đang dùng

Mức nguồn: A văn bản gốc, cổng chính thức · B Big4, báo chính thống dẫn văn bản. Cập nhật 25/10/2026.

  • A

    Biểu thuế lũy tiến từng phần 5 bậc

    Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 Điều 9 khoản 2; NĐ 253/2026/NĐ-CP Điều 46 khoản 1

    Hiệu lực: từ 01/01/2026

    Áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 cho tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú (NĐ 253 Điều 69 khoản 1 điểm a). Cận bậc năm: 120/360/720/1.200 triệu.

  • B

    Biểu thuế lũy tiến từng phần 7 bậc (cũ)

    Luật Thuế TNCN 04/2007/QH12 (sửa đổi 2012) Điều 22; Cục Thuế CV 1296/CT-NVT (quyết toán 2025)

    Hiệu lực: đến hết 31/12/2025

    Chỉ dùng cho kỳ tính thuế 2025 trở về trước (quyết toán năm 2025 làm trong năm 2026).

  • A

    Giảm trừ gia cảnh

    Luật 109/2025/QH15 Điều 10 khoản 1; NQ 110/2025/UBTVQH15; NĐ 253/2026/NĐ-CP Điều 47 khoản 1

    Hiệu lực: từ 01/01/2026

    Bản thân 15,5 triệu (186 triệu/năm); mỗi người phụ thuộc 6,2 triệu – từ kỳ tính thuế 2026.

  • B

    Giảm trừ gia cảnh (cũ)

    NQ 954/2020/UBTVQH14

    Hiệu lực: từ 01/07/2020 đến hết 31/12/2025

    Dùng cho quyết toán kỳ 2025 (CV 1296/CT-NVT).

  • A

    Tỷ lệ đóng BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

    Luật BHXH 41/2024/QH15 Điều 32, 33 (hưu trí – tử tuất 14%/8%, ốm đau – thai sản 3%); Luật ATVSLĐ 2015 + NĐ 58/2020/NĐ-CP (TNLĐ–BNN 0,5%); Luật BHYT (sửa 2024) 3%/1,5%; Luật Việc làm 74/2025/QH15 + NĐ 374/2025/NĐ-CP (BHTN 1%/1%); Luật Công đoàn 50/2024/QH15 Điều 29 khoản 1 điểm b (KPCĐ 2%, không đặt điều kiện đã có công đoàn)

    Hiệu lực: từ 01/01/2026

    BHXH, BHTN, KPCĐ: nguồn A; BHYT, TNLĐ: nguồn B. Tổng DN 21,5% + KPCĐ 2%; NLĐ 10,5%. TNLĐ–BNN 0,3% nếu DN đủ điều kiện. Lao động nước ngoài không đóng BHTN.

  • A

    Lương cơ sở (= mức tham chiếu BHXH)

    NĐ 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026; Luật BHXH 41/2024/QH15 Điều 7 (mức tham chiếu)

    Hiệu lực: từ 01/07/2026

    Trần đóng BHXH, BHYT = 20 lần = 50.600.000 đồng.

  • A

    Trần tiền lương đóng BHXH, BHYT

    Luật BHXH 41/2024/QH15 Điều 31 khoản 1 điểm đ

    Hiệu lực: từ 01/07/2025

  • A

    Trần tiền lương đóng BHTN

    Luật Việc làm 74/2025/QH15 Điều 34 khoản 2

    Hiệu lực: từ 01/01/2026

    Tiền lương đóng BHTN cao nhất bằng 20 lần lương tối thiểu tháng theo vùng tại thời điểm đóng (vùng I: 106,2 triệu).

  • A

    Lương tối thiểu vùng 2026

    NĐ 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 Điều 3 và Phụ lục (danh mục địa bàn theo xã, phường mới)

    Hiệu lực: từ 01/01/2026

    Thay NĐ 74/2024/NĐ-CP. Chưa có nghị định lương tối thiểu vùng 2027 (tại 25/10/2026).

  • A

    Tiền ăn giữa ca không tính thuế

    NĐ 253/2026/NĐ-CP điểm g khoản 2 Điều 8; Điều 69 khoản 1 điểm b

    Hiệu lực: từ 01/07/2026

  • A

    Miễn thuế tiền làm đêm, làm thêm giờ, ngày phép không nghỉ

    Luật 109/2025/QH15 Điều 4 khoản 8; NĐ 253/2026/NĐ-CP Điều 26 khoản 1, 3

    Hiệu lực: từ 01/01/2026

    Miễn TOÀN BỘ trong mức pháp luật lao động cho phép; phần vượt mức mới tính thuế (bỏ cách tính phần chênh lệch của luật cũ).

Câu hỏi thường gặp

Lương tháng 1/2026 đã áp dụng giảm trừ 15,5 triệu chưa?

Có. Phần tiền lương của cá nhân cư trú áp dụng biểu 5 bậc và giảm trừ 15,5 triệu/6,2 triệu từ kỳ tính thuế 2026 (thời điểm trả lương). Nếu nửa đầu năm đơn vị đã khấu trừ theo mức cũ, phần chênh lệch được điều chỉnh khi quyết toán năm 2026.

Vì sao lương đóng bảo hiểm khác lương Gross?

Lương đóng BHXH gồm mức lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung trả thường xuyên, ổn định. Một số khoản như tiền ăn ca, hỗ trợ xăng xe có thể không tính đóng – bạn nhập "lương đóng bảo hiểm" riêng để tính đúng.

Trần đóng BHXH năm 2026 là bao nhiêu?

Bằng 20 lần mức tham chiếu (= lương cơ sở): 46,8 triệu đồng đến 30/6/2026 và 50,6 triệu đồng từ 01/7/2026. Trần BHTN tính theo lương tối thiểu vùng.

Chi phí doanh nghiệp gồm những gì?

Lương Gross cộng phần doanh nghiệp đóng: BHXH 17,5% (gồm TNLĐ–BNN 0,5%), BHYT 3%, BHTN 1% và KPCĐ 2% trên quỹ lương đóng BHXH.

Gọi ngay Nhận báo giá